24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VTP
VTP (HOSE)

Tổng công ty Cổ phần Bưu chính Viettel

46.70 +0.20 (+0.43%)

Hỏi M.AI
KL: 229,100 CP Cập nhật lúc 15:09:30 16/10

Tổng hợp trong phiên VTP

Giá trần 49.75
Giá TC 46.50
Giá sàn 43.25
NN mua 100
Cao nhất 47.30
Trung bình 46.77
Thấp nhất 46.45
NN bán 3,500
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
7,700 46.65
46.7 6,500
3,000 46.6
46.75 6,000
6,700 46.55
46.8 600
17,400
13,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

5,585.7

4,758.3

5,622.8

4,928.3

4,981.3

5,041.7

5,685.7

5,430.3

Giá vốn hàng bán

5,282.9

4,501.9

5,258.4

4,697.7

4,704.4

4,777

5,349.7

5,152.1

Lợi nhuận gộp

302.7

256.4

364.4

230.6

276.9

264.7

336

278.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

5.4

5.4

6.2

4.7

5.4

5.2

6

5.1

Lợi nhuận tài chính

11

2.9

8.8

6.6

4.3

-0.1

2.6

4.4

Chi phí bán hàng

37.1

41.7

49

27.7

22

26.9

43.4

29.6

Lợi nhuận khác

-6.3

0.8

-9.3

2.4

0.9

-0.6

0.5

0.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

87.7

51.8

191

109

125.8

88.7

166.4

133.9

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

68.8

39

153.2

85.3

97

69.3

130.6

106.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

1.3

0.8

2.6

1.7

2

1.4

2.3

2

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,225
P/E 4QGN 21.13
EPS 4 quý gần nhất 2,201
KLGD 10 phiên 680,658
EPS pha loãng 2,201
ROE 4QGN 18.29
ROA 4QGN 4.74
Giá trị sổ sách 11,434
P/B 4.07
Beta 0.73
EV/EBIT 25.19
EV/EBITDA 18.27
Vốn hóa (tỷ) 9,428 (+40)
Slg niêm yết 201,885,171
Slg lưu hành 201,885,171
Giá cao nhất 52T 80.8
Slg TDCN 80,754,068
Giá thấp nhất 52T 44.8
Tỷ lệ free-float (%) 40
Room NN 98,923,733
% NN sở hữu 3.94
Room NN còn lại 90,976,770

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VTP

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng công ty Cổ phần Bưu chính Viettel
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (viết tắt là Viettel Post), tiền thân từ Trung tâm phát hành báo chí được thành lập 01/07/1997 với nhiệm vụ ban đầu là phục vụ các cơ quan Quân đội trong Bộ Quốc phòng. Năm 2006, Bưu chính Viettel chuyển đổi từ mô hình hạch toán phụ thuộc sang hạch toán độc lập thành Công ty TNHH NN MTV Bưu chính Viettel. Năm 2009, Bưu chính Viettel chính thức hoạt động với tư cách Công ty cố phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104093672 do sở Kế... hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 07 năm 2009.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.