24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VRE
VRE (HOSE)

Công ty Cổ phần Vincom Retail

22.85 +0.25 (+1.11%)

Hỏi M.AI
KL: 2,582,800 CP Cập nhật lúc 15:09:29 16/10

Tổng hợp trong phiên VRE

Giá trần 24.15
Giá TC 22.60
Giá sàn 21.05
NN mua 712,700
Cao nhất 23.20
Trung bình 22.99
Thấp nhất 22.65
NN bán 630,350
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
33,600 22.8
22.85 7,500
13,800 22.75
22.9 6,300
47,100 22.7
22.95 4,100
94,500
17,900

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

2,373.9

2,293.6

2,312.3

2,251

2,142.6

2,131.4

2,128.2

2,077.7

Giá vốn hàng bán

975.5

1,039.8

1,101.8

1,114

960.3

929.2

926.7

988.4

Lợi nhuận gộp

1,398.3

1,253.8

1,210.5

1,137

1,182.3

1,202.2

1,201.5

1,089.3

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

58.9

54.7

52.3

50.5

55.2

56.4

56.5

52.4

Lợi nhuận tài chính

625.1

630.5

2,444.2

452.2

408

382.4

272.2

139.3

Chi phí bán hàng

54.2

63.3

115.2

47

41.3

67.4

143.9

77.2

Lợi nhuận khác

103

79.9

49.4

273.2

116.7

64

209

137.7

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

1,995.7

1,999.5

3,340.7

1,721.4

1,545

1,476

1,370.3

1,118.7

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

1,608.5

1,606.3

2,658.8

1,376.4

1,233.3

1,177.4

1,085.3

906.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

67.8

70

115

61.1

57.6

55.2

51

43.6

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,837
P/E 4QGN 7.08
EPS 4 quý gần nhất 3,191
KLGD 10 phiên 2,912,131
EPS pha loãng 3,191
ROE 4QGN 15
ROA 4QGN 11.77
Giá trị sổ sách 21,701
P/B 1.04
Beta 1.35
EV/EBIT 17.73
EV/EBITDA 13.09
Vốn hóa (tỷ) 51,922 (+568)
Slg niêm yết 2,328,818,410
Slg lưu hành 2,272,318,410
Giá cao nhất 52T 41.92
Slg TDCN 908,927,364
Giá thấp nhất 52T 21.3
Tỷ lệ free-float (%) 40
Room NN 1,141,121,020
% NN sở hữu 11.04
Room NN còn lại 883,932,990

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VRE

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Vincom Retail
Công ty Vincom Retail được thành lập ban đầu vào ngày 11/4/2012 dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn. Trước đó, Tập đoàn Vingroup bắt đầu phát triển các TTTM thương hiệu “Vincom” từ năm 2004. Các TTTM này góp phần quan trọng trong quy hoạch phát triển tổng thể các dự án phức hợp và khu căn hộ do Tập đoàn Vingroup phát triển. Từ năm 2013, Vincom Retail được định hướng là đơn vị phát triển và vận hành hệ thống TTTM mang thương hiệu Vincom của Tập đoàn, đồng thời cũng được chuyển thành công... ty cổ phần kể từ ngày 14/5/2013.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.