24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VHM
VHM (HOSE)

Công ty cổ phần Vinhomes

61.00 +2.10 (+3.57%)

Hỏi M.AI
KL: 8,494,300 CP Cập nhật lúc 15:09:27 16/10

Tổng hợp trong phiên VHM

Giá trần 63.00
Giá TC 58.90
Giá sàn 54.80
NN mua 1,552,700
Cao nhất 61.80
Trung bình 60.43
Thấp nhất 59.30
NN bán 1,459,851
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
10,000 60.8
61 60,100
68,000 60.6
61.1 97,100
10,000 60.5
61.2 104,900
88,000
262,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

52,107.6

65,114.2

102,178.1

16,420

18,975

15,697.9

32,413.5

33,323.1

Giá vốn hàng bán

16,341.7

33,744.7

67,644.8

13,954.3

14,789.2

10,540

19,660.1

23,571.9

Lợi nhuận gộp

35,765.9

31,369.6

34,533.3

2,465.7

4,185.7

5,157.9

12,753.4

9,751.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

65.9

48.2

32.6

15

23.8

32.9

36.1

29.3

Lợi nhuận tài chính

-479.9

717.8

1,749.2

4,452

5,765.3

780.9

7,539.1

3,942.6

Chi phí bán hàng

764.3

371.9

501

447.8

218.2

732.2

785

1,628.9

Lợi nhuận khác

-277.5

-46.8

2.8

181.2

185.2

5.4

185.2

-119.7

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

32,560.7

30,726.8

34,517

5,420.4

9,033

3,839.5

16,252.2

10,836.6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

26,412.5

25,625.4

28,021.7

4,435.6

8,225.4

2,652

14,472.5

8,980.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

50.2

39.4

26

27

43.9

16.9

42.6

26.9

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 10,200
P/E 4QGN 6.05
EPS 4 quý gần nhất 9,730
KLGD 10 phiên 7,357,710
EPS pha loãng 9,730
ROE 4QGN 32.58
ROA 4QGN 9.02
Giá trị sổ sách 32,088
P/B 1.84
Beta 1.71
EV/EBIT 19.1
EV/EBITDA 18.02
Vốn hóa (tỷ) 501,104 (+17,251)
Slg niêm yết 8,214,824,008
Slg lưu hành 8,214,824,008
Giá cao nhất 52T 78.97
Slg TDCN 2,464,447,202
Giá thấp nhất 52T 41.84
Tỷ lệ free-float (%) 30
Room NN 4,107,412,004
% NN sở hữu 6.38
Room NN còn lại 3,583,679,185

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VHM

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty cổ phần Vinhomes
Công ty cổ phần Vinhomes Tiền thân là CTCP Đô thị BIDV – PP, được thành lập vào đầu năm 2008 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 300 tỷ đồng và đặt trụ sở tại Tòa nhà Bắc Á, số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.