24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
GVR
GVR (HOSE)

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

31.25 +0.35 (+1.13%)

Hỏi M.AI
KL: 1,142,000 CP Cập nhật lúc 14:45:08 16/10

Tổng hợp trong phiên GVR

Giá trần 33.05
Giá TC 30.90
Giá sàn 28.75
NN mua 0
Cao nhất 31.50
Trung bình 31.19
Thấp nhất 30.90
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
11,200 31.2
31.25 3,400
6,300 31.15
31.3 18,900
5,600 31.1
31.35 400
23,100
22,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

7,082.6

8,845.2

8,644.5

9,294.4

5,890

5,677

9,288.2

7,715.8

Giá vốn hàng bán

4,912.6

6,508.5

6,155.6

6,646.1

4,081.9

4,040

6,155.5

6,120.2

Lợi nhuận gộp

2,170

2,336.7

2,488.9

2,648.3

1,808.1

1,637

3,132.7

1,595.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

30.5

26.4

29.2

28.5

27

28.8

33.1

20.7

Lợi nhuận tài chính

474.8

202.4

254.5

198.3

246.4

152.7

275

135.7

Chi phí bán hàng

106.4

116.4

146.2

133.3

103.8

93.9

189.5

149.7

Lợi nhuận khác

1,152.1

1,067.9

-36.6

484.8

623.6

289.1

331.5

236.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

2,864.6

2,960.9

887.9

2,618.9

1,952.8

1,564.2

2,397.3

1,306.4

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

2,434

2,513.4

781.2

2,187.3

1,578.8

1,355.8

2,121.3

1,120.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

36

28.4

13.4

23.5

25.3

23.9

25.8

14.5

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,330
P/E 4QGN 17.64
EPS 4 quý gần nhất 1,751
KLGD 10 phiên 2,602,002
EPS pha loãng 1,751
ROE 4QGN 11.98
ROA 4QGN 8.04
Giá trị sổ sách 15,124
P/B 2.04
Beta 1.39
EV/EBIT 26.9
EV/EBITDA 16.56
Vốn hóa (tỷ) 125,000 (+1,400)
Slg niêm yết 4,000,000,000
Slg lưu hành 4,000,000,000
Giá cao nhất 52T 45.75
Slg TDCN 160,000,000
Giá thấp nhất 52T 24.89
Tỷ lệ free-float (%) 4
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.57
Room NN còn lại -22,717,996

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức GVR

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.