24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
MBB
MBB (HOSE)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

19.85 -0.05 (-0.25%)

Hỏi M.AI
KL: 10,919,400 CP Cập nhật lúc 15:09:15 16/10

Thông tin doanh nghiệp

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau. MBB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2001.
Địa chỉ: Số 18 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MST: 0100283873
Điện thoại: +84 24 62661088
Fax: +84 24 62661080
Mã doanh nghiệp: 0100283873

Thống kê các cổ đông lớn MBB

Xem chi tiết

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) (12.94%)

Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (9.94%)

Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH (7.08%)

Chi nhánh Tổng công ty Trực thăng Việt Nam (6.44%)

Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn (5.67%)

Công ty TNHH Nhà nước MTV Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel (3.44%)

VEIL Holdings Limited (1.8%)

KIM Vietnam Growth Equity Fund (1.15%)

Công TNHH MTV Tổng Công ty 28 (0.45%)

Franklin Templeton Investments (0.19%)

Lưu Trung Thái (0.11%)

Đỗ Văn Hưng (0.1%)

Lê Công (0.08%)

Lê Văn Bé (0.07%)

Phạm Như Ánh (0.07%)

Trần Minh Đạt (0.07%)

Vũ Thị Hải Phượng (0.06%)

Nguyễn Thị An Bình (0.05%)

Trần Thị Bảo Quế (0.04%)

Lê Thị Lợi (0.04%)

Đặng Quốc Tiến (0.04%)

Phạm Thị Trung Hà (0.04%)

Nguyễn Thị Thanh Nga (0.04%)

Lê Quốc Minh (0.04%)

Nguyễn Minh Châu (0.03%)

Nguyễn Thị Ngọc (0.03%)

Lê Xuân Vũ (0.03%)

Phạm Thu Ngọc (0.02%)

Lê Viết Hải (0.02%)

Phạm Thị Tỷ (0.02%)

Lê Hữu Đức (0.02%)

Nguyễn Xuân Học (0.02%)

Vũ Thành Trung (0.02%)

Hà Trọng Khiêm (0.01%)

Đậu Quang Lành (0.01%)

Nguyễn Xuân Trường (0.01%)

Cao Thị Thuý Nga (0.01%)

Vũ Hồng Phú (0.01%)

Nguyễn Mạnh Hùng (0.01%)

Vũ Thái Huyền (0.01%)

Trần Trung Tín (0.01%)

Nguyễn Thị Thủy (0.01%)

Nguyễn Thanh Bình (0.01%)

Hà Tiến Dũng (0.01%)

Nguyễn Đăng Nghiêm (0.01%)

Đỗ Thị Tuyết Mai (0.01%)

Lê Minh Hồng (0.01%)

Uông Đông Hưng (0.01%)

Đỗ Kim Loan (0.01%)

Nguyễn Thanh Bình (0.01%)

Đặng Thúy Dung (0.01%)

Trần Thị Kim Thanh (0.01%)

Các cổ đông khác (49.65%)

Ban lãnh đạo MBB

Họ tên Chức vụ Năm sinh

Lưu Trung Thái (0.11%)

Chủ tịch HĐQT

1975

Nguyễn Thị Hải Lý (0.0%)

Phó Chủ Tịch HĐQT

1974

Vũ Thành Trung (0.02%)

Phó Chủ Tịch HĐQT

1981

Vũ Thị Hải Phượng (0.06%)

Phó Chủ tịch HĐQT

1970

Phạm Như Ánh (0.07%)

Thành Viên HĐQT

1980

Hoàng Thị Thu Hiền

Thành Viên HĐQT

-

Vũ Xuân Nam

Thành Viên HĐQT

-

Nguyễn Việt Quân

Thành Viên HĐQT

1975

Lê Viết Hải (0.02%)

Thành viên HĐQT

1975

Hoàng Văn Sâm

Thành viên HĐQT độc lập

-

Phạm Như Ánh (0.07%)

Tổng Giám đốc

1980

Nguyễn Minh Châu (0.03%)

Phó Tổng GĐ

1973

Phạm Thị Trung Hà (0.04%)

Phó Tổng GĐ

1975

Trần Minh Đạt (0.07%)

Phó Tổng GĐ

1968

Lê Quốc Minh (0.04%)

Phó Tổng GĐ

1979

Nguyễn Xuân Học (0.02%)

Phó Tổng GĐ

1980

Nguyễn Thị Thanh Nga (0.04%)

Giám đốc Tài chính

1981

Đặng Thúy Dung (0.01%)

Phó Giám đốc Khối Tài chính

-

Trần Thị Bảo Quế (0.04%)

Thành viên Ban Điều Hành

1977

Vũ Hồng Phú (0.01%)

Thành viên Ban Điều Hành

1983

Nguyễn Thị Ngọc (0.03%)

Thành viên Ban Điều Hành

1976

Nguyễn Thị Thủy (0.01%)

Thành viên Ban Điều Hành

1974

Lê Thị Lợi (0.04%)

Trưởng BKS

-

Nguyễn Thị An Bình (0.05%)

Phó Trưởng BKS

-

Đặng Thúy Dung (0.01%)

Kế toán trưởng

-

Đỗ Thị Tuyết Mai (0.01%)

Thành viên BKS

-

Nguyễn Thị Nguyệt Hà (0.0%)

Thành viên BKS

1976

Đỗ Văn Tiến (0.0%)

Thành viên BKS

-

Vũ Thị Hải Phượng (0.06%)

Công bố thông tin

1970

Nguyễn Ngọc Thành (0.0%)

Phụ trách quản trị

1990

Nguyễn Ngọc Thành (0.0%)

Thư ký công ty

1990

Xem thêm Xem thêm

Thống kê giao dịch nội bộ gần đây

Bán
Mua
0 - 3 tháng
3 - 6 tháng
6 - 9 tháng
9 - 12 tháng

Lịch sử giao dịch nội bộ gần đây

Dữ liệu đang được cập nhật